Logo KDLH
CÔNG TY TNHH KHUÔN DẬP LIÊN HOÀN 621 Xa lộ Hà Nội, KP.5, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
🧮 Trang công thức tính

KDLH · Trang tính khuôn vuốt khay nhiều định hình

Tính nhanh lực vuốt, lực giữ phôi, lực gạt, lực đẩy, ma sát, bôi trơn, màng nylon, tôi luyện, phủ hợp kim, đánh bóng và khoảng cách an toàn giữa các định hình trên cùng một khay.

1. Thông số khay & vật liệu

mm
mm
mm
N/mm²
tấn
Gợi ý cho SUS316L dày 0.6 mm: σd thường lấy 350–450 N/mm². Muốn an toàn hơn thì chọn cao hơn.

2. Ma sát · bôi trơn · màng nylon

mm / mặt
t làm việc: 0.60 mm Khe hở gợi ý: 0.65 – 0.75 mm

3. Công nghệ khuôn

N/mm²
tấn
tấn

6. Công thức đang dùng

Diện tích và chu vi
Tròn: A = πD²/4, P = πD
Oval: A = πLW/4, P ≈ Ramanujan
Chữ nhật bo góc: A=(L-2R)(W-2R)+πR²
P=2(L+W-4R)+2πR

Khai triển gần đúng
Adev = A + P × h
deq = √(4A/π)
Deq = √(4Adev/π)
β = Deq / deq

Lực
Fvuốt = Σ(P × t × σd × Khình × Kμ × Kan toàn)
Fgiữ = q × Agiữ
Fgạt = Kgạt × Fvuốt
Fđẩy = Kđẩy × Fvuốt
Fmáy = Fvuốt + Fgạt + Fđẩy + Fcắt + Fchỉnh

Khoảng cách an toàn
Cùng chiều: Gổn = max(14t, 0.60h, 2R + 6t, 8)
Lõm - nổi: Gổn = max(24t, 1.00h, Rlõm + Rnổi + 12t, 12)

4. Danh sách định hình trên khay

TênHướngDạngL/DWhR miệngSố lượngCộtHàngG thực tếK hìnhA đáyPβLực
G thực tế là khoảng cách từ mép miệng định hình này tới mép miệng định hình kế bên. Nếu chưa biết, để 0 rồi xem phần gợi ý khoảng cách ở bảng cảnh báo.

5. Hình bố trí 2D kiểm tra nhanh

Hình chiếu mặt chiều dài
Hình chiếu mặt chiều rộng
Lõm / vuốt xuống Nổi / dập lên Gân viền Khác
Hình chiếu chiều dài/rộng hiển thị chiều sâu, mép ngoài → ô đầu tiên, pitch tâm-tâm và G giữa 2 vị trí vuốt.

8. So sánh 2 vật liệu & đồ thị lực

N/mm²
N/mm²
Chỉ tiêuSUS316LSUS304Chênh lệch B so với A
Đồ thị lấy theo cùng bố trí ô, cùng ma sát, cùng bôi trơn, cùng màng nylon. Khi đổi vật liệu, lực vuốt thay đổi chủ yếu theo σd; thực tế còn phụ thuộc lô vật liệu, độ cứng, hướng cán và độ bóng bề mặt.

7. Kết quả tổng

Lực máy yêu cầu
0 tấn
không cộng lực giữ nếu máy song động có blank holder riêng
Tải máy
0%
So với máy đang chọn
Lực vuốt tổng
0 tấn
Fvuốt
Lực giữ phôi
0 tấn
Fgiữ / blank holder
Lực gạt
0 tấn
tách sản phẩm khỏi chày
Lực đẩy
0 tấn
ty đẩy / tấm đẩy
Diện tích giữ phôi
0
mm²
Số định hình
0
tổng số ô/gân/rãnh

9. Giải thích · gợi ý · lưu ý · cảnh báo

Giải thích:
Lực vuốt là lực kéo vật liệu chảy vào lòng khuôn. Lực giữ phôi giữ mặt khay không bị nhăn. Lực gạt và lực đẩy dùng để tách sản phẩm khỏi chày/cối sau khi vuốt.
Gợi ý:
Với khay inox 316L dày 0.6 mm, nên chọn dầu vuốt inox, μ khoảng 0.10–0.15, đánh bóng Ra ≤ 0.4, bo miệng R3–R5 và khoảng cách ô lõm cạnh ô nổi khoảng 15 mm.
Lưu ý:
Có màng nylon thì phải cộng chiều dày màng vào khe hở chày/cối. Nếu tính theo 0.6 mm nhưng thực tế có màng 0.05 mm, khuôn dễ kẹt, kéo sọc hoặc nhăn.
Cảnh báo:
Khi tải máy vượt 85%, khoảng cách giữa 2 định hình thấp hơn mức gợi ý, ma sát cao hoặc R miệng nhỏ, cần báo đỏ để thử mẫu, chia công đoạn hoặc tăng lực máy.
Cách đọc kết quả
Nếu máy song động 200 tấn có hệ giữ phôi riêng, lực giữ phôi là một cụm riêng. Khi so máy, nhìn chính vào lực máy yêu cầu gồm lực vuốt, gạt, đẩy, cắt và chỉnh. Nếu tải máy vượt 85% thì nên báo đỏ để cân nhắc tăng máy, giảm tốc, chia công đoạn hoặc chỉnh lại bo/khoảng cách.
Chọn vật liệu nhanh
SUS316L hợp sản phẩm food grade, môi trường ăn mòn hoặc yêu cầu cao hơn, nhưng lực vuốt và yêu cầu bề mặt khuôn thường cao hơn. SUS304 dễ mua, giá mềm hơn, dùng tốt cho khay thông dụng. SPCC dễ vuốt hơn nhưng không thay được inox nếu sản phẩm cần chống gỉ.
Đánh giá nhanh Nhập thông số để hệ thống phân tích. Công cụ sẽ tự kiểm kích thước, chiều cao vuốt, số lỗ, tải máy và đưa ra lời nhắc dễ hiểu.
Kích thước chính -- Vành ngoài, lòng vuốt và chiều cao.
Rủi ro -- Nhăn, rách, ba via, quá tải máy.
Gợi ý tiếp theo Tính nhanh Xem bảng khuôn, báo giá và công thức kiểm.

Góc công thức · biểu đồ · gợi ý nhanh

Chỗ này gom mấy món xài thường xuyên: công thức đang áp dụng, biểu đồ so lực giữa 3 phương án, preset mẫu và câu nói chuyện với khách bằng kiểu chữ dễ hiểu.

Công thức đang xài

Biểu đồ lực 3 phương án

Bấm tính để cập nhật biểu đồ.

Gợi ý kiểu nói chuyện với khách

Nhập thông số để hệ thống soạn câu giải thích dễ hiểu.

Điểm cần dòm lại

Chưa có dữ liệu.

Nhập thông số sản phẩm

Nhập thông số cơ bản của chi tiết. Hệ thống tự tính theo vật liệu, hình dạng, chiều cao vuốt, lỗ và công đoạn.

Chưa chọn file
Chọn file xong, hệ thống tự đọc A, B và chiều cao nếu lấy được kích thước.
Dòng này chỉ chọn xuất xứ linh kiện mua ngoài. Chi phí phụ kiện khuôn sẽ tính riêng: ty/bạc dẫn hướng, lò xo/khí nitơ, chày/cối, pilot, stripper, bu lông/chốt, linh kiện thay thế.
Sẵn sàng. Nhập thông số ở bên trái, bấm tính là ra lực, chọn máy và dựng bảng khuôn ở bên phải.

Mô hình 3D + bản vẽ 2D sản phẩm mẫu

Hình 3D/2D tự cập nhật theo Vành ngoài, Lòng vuốt, Lỗ đáy và Lỗ vành. Lỗ vành bám đường tâm gần mép miệng vuốt.

Đồng bộ Trang 1 → Trang 2

KDLH CAD Viewer

Góc nhìn 3/4 · Phối cảnh kỹ thuật
mmSHADEDEDGES
TệpHiển thịĐo kiểmMặt cắt MODEL READY
● Đã đồng bộ mô hìnhĐơn vị: mmZoom 100%

Giữ chuột trái để xoay, lăn chuột để zoom, nhấp đúp để trở về góc 3/4. Viewer dùng phong cách CAD: vật liệu kim loại, lưới tọa độ, trục XYZ, bóng đổ và đường biên kỹ thuật.

Bản vẽ 2D nhập liệu

SMART DIE AUTOMATION · DIGITAL PROCESS MAP

Sơ đồ bố trí khuôn

DIGITAL DIE PROCESS CONTROL

Snapshot 3D được tạo theo hình học từng công đoạn; luồng cấp phôi, khuôn và máy dập đồng bộ theo từng trạm.

SINGLE DIE 0 TRẠM GEOMETRY SYNC
Hệ thống sẵn sàng Chọn từng trạm để xem lực, máy, công thức và chi phí KÉO NGANG ĐỂ XEM TOÀN TUYẾN →

Hình kỹ thuật 2D

Chi tiết từng ô

Bấm vào từng ô trên bảng để coi công thức, lực, máy, báo giá và vai trò của ô đó trong cả quy trình.

Bảng lực · máy · báo giá

Bảng công thức kiểm tra